Biểu lãi suất ngân hàng Sacombank mới nhất tháng 2/2023

Biểu lãi suất ngân hàng Sacombank mới nhất tháng 2/2023

03-02-2023
Tại thời điểm khảo sát vào ngày 3/2, ngân hàng Sacombank đã công khai biểu lãi suất mới được điều chỉnh giảm ở nhiều kỳ hạn. Theo ghi nhận, phạm vi lãi suất huy động vốn hiện đang nằm trong khoảng 5,7%/năm - 9%/năm, hình thức nhận lãi cuối kỳ.

Giá hàng hoá trên SGD Quốc Tế

Cập nhật liên tục từ các sở giao dịch hàng hoá trên toàn cầu.
Hàng hoá Giá Ngày Tuần
Ure
USD/T
412.50
2.5
0.61%
-12.7%
Quặng sắt
USD/T
125.50
-2.5
-1.95%
0.8%
Ngô
USd/BU
676.3233
1.07
0.16%
-0.98%
Lúa mì
USd/Bu
764.73
3.73
0.49%
1.96%
Vàng
USD/t.oz
1873.29
-39.08
-2.04%
-2.8%
Dầu WTI
USD/Bbl
77.261
1.38
1.82%
-3.04%
Dầu Brent
USD/Bbl
83.464
1.29
1.57%
-3.4%
Ethanol
USD/Gal
2.1700
0.03
1.17%
-0.91%
Dầu Urals
USD/Bbl
53.56
-2.62
-4.66%
-9.86%
Thép xây dựng
CNY/T
4026.00
-9
-0.22%
-3.66%
Thép HRC
USD/T
824.00
29
3.65%
6.32%
Đậu tương
USd/Bu
1527.00
-7.25
-0.47%
1.16%
Sữa
USD/CWT
17.95
0.02
0.11%
-7.85%
Cà phê
USd/Lbs
173.65
-4.25
-2.39%
2.21%
Đường
USd/Lbs
21.34
-0.32
-1.48%
1.81%
Cotton
USd/Lbs
86.92
-0.18
-0.21%
-0.61%
Gỗ
AUD/100Kg
1356.00
0
0%
1.35%
Gạo
USD/cwt
17.7450
-0.04
-0.2%
-3.09%

Giá hàng hoá giao ngay

Cập nhật liên tục từ các sở giao dịch hàng hoá Thượng Hải, Trịnh Châu và Đại Liên (Trung Quốc).
Hàng hoá Giá Ngày Tuần
Dầu Diesel
rmb/Tấn
7730
-84.8
-1.09%
-2%
Than cốc
rmb/Tấn
2482
0
0%
0%
Than đá
rmb/Tấn
1051.25
0
0%
0.47%
LPG
rmb/Tấn
5770
-20
-0.35%
-0.79%
Nhựa đường
rmb/Tấn
3939.43
-14.28
-0.36%
-1.29%
Ure
rmb/Tấn
2793
8
0.29%
-0.85%
DAP
rmb/Tấn
4010
0
0%
0%
Axit sunfuric
rmb/Tấn
231.67
0
0%
7.95%
Phốt pho vàng
rmb/Tấn
31800
50
0.16%
2.04%
Nhựa HDPE
rmb/Tấn
8600
0
0%
-1.08%
Nhựa PVC
rmb/Tấn
6250
-25
-0.4%
-0.27%
Cao su thiên nhiên
rmb/Tấn
12070
-140
-1.15%
2.35%
Vải Cotton
rmb/Tấn
15921.17
-45.83
-0.29%
-1.41%
Thép HRC
rmb/Tấn
4172
-38
-0.9%
0.88%
Tôn mạ màu
rmb/Tấn
7533.33
0
0%
0%
Quặng sắt
rmb/Tấn
872.78
-14.33
-1.62%
-0.34%
Xi măng
rmb/Tấn
379
0
0%
0.26%
Đậu tương
rmb/Tấn
5400
0
0%
0.92%
Ngô
rmb/Tấn
2831.43
-1.43
-0.05%
0.1%
Lúa mì
rmb/Tấn
3128
0
0%
-0.03%

Giá hàng hoá tương lai

Cập nhật liên tục từ các sở giao dịch hàng hoá Thượng Hải, Trịnh Châu và Đại Liên (Trung Quốc).
Hàng hoá Giá Ngày Tuần
Than cốc
rmb/Tấn
2743
-45
-1.61%
2.52%
Than đá
rmb/Tấn
795.6
0
0%
0%
LPG
rmb/Tấn
4875
-74
-1.5%
-1.8%
Nhựa đường
rmb/Tấn
3837
-67
-1.72%
0.32%
Ure
rmb/Tấn
2491
-48
-1.89%
2.66%
Nhựa PVC
rmb/Tấn
6215
-64
-1.02%
3.29%
Cao su thiên nhiên
rmb/Tấn
12705
-155
-1.21%
2.36%
Vải Cotton
rmb/Tấn
15000
-150
-0.99%
-0.72%
Thép HRC
rmb/Tấn
4056
-43
-1.05%
1.9%
Quặng sắt
rmb/Tấn
846
-10.5
-1.23%
0.24%
Ngô
rmb/Tấn
2843
-2
-0.07%
0.7%
Đường kính trắng
rmb/Tấn
5925
25
0.42%
-2.25%
Trứng
rmb/500kg
4465
6
0.13%
-0.39%
Vàng
rmb/Gam
421.3
-1.72
-0.41%
-0.18%
Lợn hơi
rmb/Tấn
14155
-380
-2.61%
2.81%
Đậu tương
rmb/Tấn
10432
-44
-0.42%
1.01%