4 phương án kéo doanh nghiệp tham gia làm NOXH

4 phương án kéo doanh nghiệp tham gia làm NOXH

18-04-2024
Chủ tịch HoREA Lê Hoàng Châu đề nghị bổ sung 4 chính sách ưu đãi đối với chủ đầu tư để khuyến khích và thu hút nhiều nhà đầu tư tham gia thực hiện các dự án NOXH.

Giá hàng hoá trên SGD Quốc Tế

Cập nhật liên tục từ các sở giao dịch hàng hoá trên toàn cầu.
Hàng hoá Giá Ngày Tuần
Ure
USD/T
372.50
-4
-1.06%
-8.02%
Quặng sắt
USD/T
116.00
0
0%
-2.93%
Ngô
USd/BU
417.8151
4.32
1.04%
1.1%
Lúa mì
USd/Bu
520.17
-27.33
-4.99%
-8.9%
Vàng
USD/t.oz
2144.37
16.82
0.79%
5.39%
Dầu WTI
USD/Bbl
78.853
0.7
0.9%
0.4%
Dầu Brent
USD/Bbl
82.887
0.85
1.03%
0.9%
Ethanol
USD/Gal
1.5100
-0.01
-0.66%
0.67%
Dầu Urals
USD/Bbl
77.08
-0.75
-0.96%
4.42%
Thép xây dựng
CNY/T
3640.00
-45
-1.22%
-3.73%
Thép HRC
USD/T
800.00
26
3.36%
1.27%
Đậu tương
USd/Bu
1138.75
-2
-0.18%
0.42%
Sữa
USD/CWT
16.54
0.02
0.12%
-4.06%
Cà phê
USd/Lbs
194.45
-1.35
-0.69%
0.57%
Đường
USd/Lbs
21.45
0.58
2.78%
-10.66%
Cotton
USd/Lbs
99.14
1.04
1.06%
0.14%
Gỗ
AUD/100Kg
1162.00
4
0.35%
0.09%
Gạo
USD/cwt
17.6350
-0.3
-1.65%
-1.7%

Giá hàng hoá giao ngay

Cập nhật liên tục từ các sở giao dịch hàng hoá Thượng Hải, Trịnh Châu và Đại Liên (Trung Quốc).
Hàng hoá Giá Ngày Tuần
Dầu Diesel
rmb/Tấn
7572.4
-35
-0.46%
-0.58%
Than cốc
rmb/Tấn
1668.33
0
0%
0%
Than đá
rmb/Tấn
819.25
1.5
0.18%
-0.23%
LPG
rmb/Tấn
4956
8
0.16%
-1.08%
Nhựa đường
rmb/Tấn
3699.43
-5.71
-0.15%
-0.72%
Ure
rmb/Tấn
2435
0
0%
-0.85%
DAP
rmb/Tấn
3930
-10
-0.25%
0.13%
Axit sunfuric
rmb/Tấn
331.25
0
0%
0%
Phốt pho vàng
rmb/Tấn
23593.33
0
0%
-1.72%
Nhựa HDPE
rmb/Tấn
8475
0
0%
0%
Nhựa PVC
rmb/Tấn
5566
0
0%
-0.14%
Cao su thiên nhiên
rmb/Tấn
13820
-20
-0.14%
0.97%
Vải Cotton
rmb/Tấn
17119.83
14.5
0.08%
0.08%
Sợi bông
rmb/Tấn
24533.33
0
0%
-0.27%
Thép HRC
rmb/Tấn
3862
10
0.26%
-0.7%
Tôn mạ màu
rmb/Tấn
6450
0
0%
0.13%
Quặng sắt
rmb/Tấn
868.33
-7.45
-0.85%
-1.28%
Xi măng
rmb/Tấn
301
3
1.01%
-0.5%
Đậu tương
rmb/Tấn
4716
0
0%
0%
Ngô
rmb/Tấn
2317.14
0
0%
0.15%
Lúa mì
rmb/Tấn
2692
-2
-0.07%
0.19%

Giá hàng hoá tương lai

Cập nhật liên tục từ các sở giao dịch hàng hoá Thượng Hải, Trịnh Châu và Đại Liên (Trung Quốc).
Hàng hoá Giá Ngày Tuần
Than cốc
rmb/Tấn
2255.5
9.5
0.42%
-5.63%
Than đá
rmb/Tấn
801.4
0
0%
0%
LPG
rmb/Tấn
4790
85
1.81%
-0.52%
Nhựa đường
rmb/Tấn
3822
11
0.29%
-0.39%
Ure
rmb/Tấn
2004
25
1.26%
-2.98%
Nhựa PVC
rmb/Tấn
5972
9
0.15%
0.23%
Cao su thiên nhiên
rmb/Tấn
14750
265
1.83%
2.46%
Vải Cotton
rmb/Tấn
15770
200
1.28%
-0.77%
Sợi bông
rmb/Tấn
21295
85
0.4%
-0.11%
Thép HRC
rmb/Tấn
3802
18
0.48%
-0.69%
Quặng sắt
rmb/Tấn
848
13.5
1.62%
-1.95%
Ngô
rmb/Tấn
2419
23
0.96%
0.12%
Đường kính trắng
rmb/Tấn
6627
123
1.89%
-0.73%
Trứng
rmb/500kg
3857
43
1.13%
-0.78%
Vàng
rmb/Gam
568.3
5.02
0.89%
-2.78%
Lợn hơi
rmb/Tấn
17980
2950
19.63%
-6.79%
Đậu tương
rmb/Tấn
9470
10
0.11%
0.18%