Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 31/10: Giữ ổn định trong sáng đầu tuần

09:41 | 31/10/2022
Khảo sát tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank, có thể thấy các ngoại tệ vẫn đang được giao dịch mua - bán theo mức giá được công bố vào kết phiên tuần trước.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…

Khảo sát vào lúc 9h20 hôm nay ngày 31/10: Tất cả 20 đồng tiền tệ đang giao dịch tại Vietcombank cùng duy trì mức giá không đổi so với ghi nhận vào cuối tuần trước.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) theo hai chiều mua - bán duy trì ở mức 24.567 VND/USD - 24.877 VND/USD.

Tỷ giá euro ở chiều mua vào là 23.938,88 VND/EUR và ở chiều bán ra là 25.277,13 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở hai chiều mua - bán lần lượt là 27.747,12 VND/GBP - 28.927,76 VND/GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua vào là 3.342,70 VND/CNY -  ở chiều bán ra là 3.485,46 VND/CNY.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào là 163,33 VND/JPY - ở chiều bán ra là 172,90 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở hai chiều mua vào bán ra lần lượt là 15,00 VND/KRW - 18,28 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào là 15.452,29 VND/AUD và ở chiều bán ra là 16.109,79 VND/AUD.

Tỷ giá baht Thái (THB) đang được mua vào với giá 577,79 VND/THB - bán ra với giá 666,60 VND/THB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.452,29

15.608,38

16.109,79

0,00

0,00

0,00

Đô la Canada

CAD

17.714,90

17.893,84

18.468,67

0,00

0,00

0,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

24.217,18

24.461,80

25.247,62

0,00

0,00

0,00

Nhân dân tệ

CNY

3.342,70

3.376,46

3.485,46

0,00

0,00

0,00

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.241,13

3.365,39

-

0,00

0,00

Euro

EUR

23.938,88

24.180,69

25.277,13

0,00

0,00

0,00

Bảng Anh

GBP

27.747,12

28.027,40

28.927,76

0,00

0,00

0,00

Đô la Hồng Kông

HKD

3.071,66

3.102,68

3.202,36

0,00

0,00

0,00

Rupee Ấn Độ

INR

-

299,06

311,03

-

0,00

0,00

Yen Nhật

JPY

163,33

164,98

172,90

0,00

0,00

0,00

Won Hàn Quốc

KRW

15,00

16,67

18,28

0,00

0,00

0,00

Dinar Kuwait

KWD

-

79.753,20

82.945,11

-

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.180,41

5.293,62

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.341,11

2.440,61

-

0,00

0,00

Rúp Nga

RUB

-

349,76

473,98

-

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.565,79

6.828,57

-

0,00

0,00

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.198,13

2.291,55

-

0,00

0,00

Đô la Singapore

SGD

17.065,34

17.237,72

17.791,47

0,00

0,00

0,00

Baht Thái

THB

577,79

641,99

666,60

0,00

0,00

0,00

Đô la Mỹ

USD

24.567

24.597

24.877

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 

Theo Dòng vốn

Link bài gốc

https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-3110-giu-on-dinh-trong-sang-dau-tuan-422022103194141611.htm

Tin hàng hoá hôm nay

Cùng chuyên mục

Giao Dịch Chứng Khoán Với Phí từ 0.05%