Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 10/11: Giữ ổn định trong phiên sáng nay

09:44 | 10/11/2022
Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay, tất cả 20 đồng tiền tệ tiếp tục được giao dịch với tỷ giá không đổi so với hôm qua tại ngân hàng Vietcombank.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…

Theo khảo sát vào lúc 9h15 hôm nay ngày 9/11, giá giao dịch của tất cả các đồng tiền tệ đang giao dịch tại Vietcombank vẫn đang được giữ nguyên so với phiên sáng hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ở chiều mua vào là 24.692 VND/USD - ở chiều bán ra là 24.872 VND/USD.

Tỷ giá euro ở hai chiều mua - bán ghi nhận được là 24.394,84 VND/EUR - 25.739,72 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào là 27.957,01 VND/GBP - ở chiều bán ra là 29.125,25 VND/GBP.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ở hai chiều mua - bán duy trì ở mức 3.360,41 VND/CNY- 3.501,36 VND/CNY.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) tại chiều mua vào là 166,29 VND/JPY và tại chiều bán ra là 175,90 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) đang áp dụng ở hai chiều mua vào - bán ra là 15,64 VND/KRW - 19,04 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tiếp tục giữ giá mua vào là 41,20 VND/AUD - và giá bán ra là 16.416,88 VND/AUD.

Tỷ giá baht Thái (THB) được niêm yết giá ở chiều mua vào là 594,90 VND/THB - ở chiều bán ra là 685,84 VND/THB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.758,38

15.917,56

16.416,88

0,00

0,00

0,00

Đô la Canada

CAD

18.047,60

18.229,90

18.801,76

0,00

0,00

0,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

24.592,06

24.840,46

25.619,68

0,00

0,00

0,00

Nhân dân tệ

CNY

3.360,41

3.394,35

3.501,36

0,00

0,00

0,00

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.304,85

3.429,04

-

0,00

0,00

Euro

EUR

24.394,84

24.641,25

25.739,72

0,00

0,00

0,00

Bảng Anh

GBP

27.957,01

28.239,40

29.125,25

0,00

0,00

0,00

Đô la Hồng Kông

HKD

3.087,95

3.119,14

3.216,99

0,00

0,00

0,00

Rupee Ấn Độ

INR

-

304,79

316,75

-

0,00

0,00

Yen Nhật

JPY

166,29

167,97

175,90

0,00

0,00

0,00

Won Hàn Quốc

KRW

15,64

17,38

19,04

0,00

0,00

0,00

Dinar Kuwait

KWD

-

80.286,17

83.438,31

-

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.203,88

5.313,71

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.379,94

2.479,27

-

0,00

0,00

Rúp Nga

RUB

-

388,30

429,55

-

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.597,25

6.856,27

-

0,00

0,00

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.264,66

2.359,18

-

0,00

0,00

Đô la Singapore

SGD

17.326,42

17.501,44

18.050,44

0,00

0,00

0,00

Baht Thái

THB

594,90

661,00

685,84

0,00

0,00

0,00

Đô la Mỹ

USD

24.692

24.722

24.872

0,00

0,00

0,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 

Theo Dòng vốn

Link bài gốc

https://dongvon.doanhnhanvn.vn/ty-gia-ngan-hang-vietcombank-vcb-ngay-1011-giu-on-dinh-trong-phien-sang-nay-422022111094420769.htm

Tin hàng hoá hôm nay

Cùng chuyên mục