Giá vàng SJC Việt Nam

Bảng giá vàng tại hệ thống SJC được cập nhật lúc 05:05:29 29/09/2022

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vực
Loại vàng
Mua vào
Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 64.550 65.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.750 51.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.750 51.750
Vàng nữ trang 99,99% 50.650 51.250
Vàng nữ trang 99% 49.443 50.743
Vàng nữ trang 75% 36.591 38.591
Vàng nữ trang 58,3% 28.032 30.032
Vàng nữ trang 41,7% 19.523 21.523
Hà Nội Vàng SJC 1L - 10L 64.550 65.570
Đà Nẵng Vàng SJC 1L - 10L 64.550 65.570
Nha Trang Vàng SJC 1L - 10L 64.550 65.570
Cà Mau Vàng SJC 1L - 10L 64.550 65.570
Huế Vàng SJC 1L - 10L 64.520 65.580
Bình Phước Vàng SJC 1L - 10L 64.530 65.570
Biên Hòa Vàng SJC 1L - 10L 64.550 65.550
Miền Tây Vàng SJC 1L - 10L 64.550 65.550
Quãng Ngãi Vàng SJC 1L - 10L 64.550 65.550
Long Xuyên Vàng SJC 1L - 10L 64.570 65.600
Bạc Liêu Vàng SJC 1L - 10L 64.550 65.570
Quy Nhơn Vàng SJC 1L - 10L 64.530 65.570
Phan Rang Vàng SJC 1L - 10L 64.530 65.570
Hạ Long Vàng SJC 1L - 10L 64.530 65.570
Quảng Nam Vàng SJC 1L - 10L 64.530 65.570

Thương hiệu vàng SJC đã đi vào tâm trí của khách hàng là sản phẩm của niềm tin, uy tín, chất lượng. Xứng đáng là danh hiệu thương hiệu Quốc gia, sản phẩm SJC đa dạng với nhiều chủng loại từ phổ thông đến cao cấp, được chia làm 2 dòng sản phẩm: dòng phổ thông nữ trang SJC và dòng nữ trang cao cấp SJC Diagold. Dòng phổ thông nữ trang SJC có nhiều mẫu mã độc đáo, thời trang từ công nghệ đúc, đột dập, kết dây, khắc máy… Đặc biệt giá tiền vừa phải phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng và đáp ứng được nhu cầu của các cửa hàng đại lý tại các tỉnh trong cả nước.