Giá vàng DOJI Việt Nam

Bảng giá vàng tại hệ thống DOJI được cập nhật lúc 03:05:4 04/10/2022

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vực
Loại vàng
Mua vào
Bán ra
Hà Nội Hưng Thịnh Vượng 51.850 53.050
Nguyên liệu 99.99 51.700 52.200
Nguyên liệu 99.9 51.650 52.150
Nữ trang 99.99 51.400 52.700
Nữ trang 99.9 51.300 52.600
Nữ trang 99 50.600 52.250
Nữ trang 75 (18k) 44.230 53.080
Nữ trang 68 (16k) 41.230 44.730
Nữ trang 58.3 (14k) 33.140 38.140
Nữ trang 41.7 (10k) 20.210 22.710
Đà Nẵng SJC Lẻ 65.300 66.400
SJC Buôn 65.300 66.400
Nguyên liệu 99.99 51.700 52.250
Nguyên liệu 99.9 51.650 52.200
Hưng Thịnh Vượng 51.850 53.050
Nữ trang 99.99 51.400 52.700
Nữ trang 99.9 51.300 52.600
Nữ trang 99 50.600 52.250
Nữ trang 75 (18k) 44.230 53.080
Nữ trang 68 (16k) 41.230 44.730
Nữ trang 58.3 (14k) 33.140 38.140
Nữ trang 41.7 (10k) 20.210 22.710
Tp. Hồ Chí Minh SJC Lẻ 65.300 66.300
SJC Buôn 65.300 66.300
Hưng Thịnh Vượng 51.850 53.050
Nguyên liệu 99.99 51.200 52.200
Nguyên liệu 99.9 51.150 52.150
Nữ trang 99.99 51.400 52.700
Nữ trang 99.9 51.300 52.600
Nữ trang 99 50.600 52.250
Nữ trang 75 (18k) 44.230 53.080
Nữ trang 58.3 (14k) 33.140 38.140
Nữ trang 68 (16k) 27.180 27.880

 

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam luôn được khách hàng tin dùng và lựa chọn. DOJI chiếm lĩnh thị trường nội địa với hệ thống kinh doanh Vàng miếng, phân phối Kim cương và trang sức cao cấp khắp ba miền Bắc – Trung – Nam. Các sản phẩm của DOJI luôn chiếm được vị trí nhất định trong lĩnh vực kinh doanh vàng và đá quý với các sản phẩm độc đáo, sang trọng, đẳng cấp.