Giá hàng hoá tương lai

Cập nhật mới nhất ngày 30-09-2022 từ các sở giao dịch hàng hoá Thượng Hải, Trịnh Châu và Đại Liên (Trung Quốc).
Năng lượng Giá Ngày Tuần
Dầu FO
rmb/Tấn
2.734,00
20
0.74% -3.63%
Methanol
rmb/Tấn
2.792,00
15
0.54% 3.48%
Than cốc
rmb/Tấn
2.794,50
-1.5
-0.05% 1.66%
Than đá
rmb/Tấn
901,00
-72.2
-7.42% -13.68%
LPG
rmb/Tấn
4.915,00
-64
-1.29% -5.63%
Than luyện cốc
rmb/Tấn
2.106,00
-7
-0.33% 0.21%
Nhựa đường
rmb/Tấn
3.909,00
51
1.32% 4.1%
Hoá chất Giá Ngày Tuần
Ure
rmb/Tấn
2.505,00
21
0.85% 2.12%
Styrene
rmb/Tấn
8.497,00
-23
-0.27% -3.91%
Ethylene glycol
rmb/Tấn
4.306,00
18
0.42% -2.14%
Soda ash
rmb/Tấn
2.505,00
31
1.25% 4.33%
Cao su & nhựa Giá Ngày Tuần
Nhựa PVC
rmb/Tấn
6.177,00
58
0.95% 0.11%
Nhựa LLDPE
rmb/Tấn
8.117,00
60
0.74% 0.37%
Cao su thiên nhiên
rmb/Tấn
13.200,00
-70
-0.53% 0.23%
PP
rmb/Tấn
7.964,00
70
0.89% 0.16%
Dệt may Giá Ngày Tuần
PTA
rmb/Tấn
5.354,00
30
0.56% -4.53%
Vải Cotton
rmb/Tấn
13.515,00
155
1.16% -3.43%
Sợi bông
rmb/Tấn
20.440,00
140
0.69% -1.61%
Polyester staple fiber
rmb/Tấn
6.982,00
-186
-2.59% -6.23%
Kim loại màu Giá Ngày Tuần
Chì
rmb/Tấn
15.025,00
45
0.3% 0.77%
Kẽm
rmb/Tấn
23.885,00
220
0.93% -2.79%
Nhôm
rmb/Tấn
18.280,00
310
1.73% -2.06%
Đồng
rmb/Tấn
61.070,00
290
0.48% -1.48%
Bạc
rmb/Kg
4.374,00
12
0.28% -3.27%
Vàng
rmb/Gam
389,06
0.38
0.1% 0.39%
Sắt thép Giá Ngày Tuần
Thép HRC
rmb/Tấn
3.863,00
-14
-0.36% 1.13%
Thép không gỉ
rmb/Tấn
16.700,00
140
0.85% -0.27%
Thanh cốt thép
rmb/Tấn
3.823,00
-11
-0.29% 1.46%
Quặng sắt
rmb/Tấn
723,50
2.5
0.35% 0.35%
Ferrosilicon
rmb/Tấn
8.400,00
150
1.82% 0%
Thép gân cuộn
rmb/Tấn
4.324,00
-395
-8.37% -4.93%
Silicomanganese
rmb/Tấn
7.414,00
32
0.43% 0.38%
VLXD Giá Ngày Tuần
Mùn gỗ
rmb/Tấn
6.864,00
80
1.18% 1.45%
Kính
rmb/Tấn
1.507,00
-8
-0.53% -0.4%
Nông nghiệp Giá Ngày Tuần
Ngô
rmb/Tấn
2.771,00
5
0.18% -2.26%
Bột đậu nành
rmb/Tấn
4.104,00
2
0.05% 1.13%
Dầu cọ
rmb/Tấn
7.122,00
92
1.31% -8.58%
Rapeseed
rmb/Tấn
5.728,00
-117
-2% -7.66%
Đậu tương loại 1
rmb/Tấn
6.052,00
2
0.03% 0.03%
Dầu đậu nành
rmb/Tấn
8.850,00
22
0.25% -3.24%
Đường kính trắng
rmb/Tấn
5.463,00
-40
-0.73% -3.14%
Rapeseed oil OI
rmb/Tấn
10.921,00
195
1.82% 3.56%
Rapeseed meal
rmb/Tấn
3.212,00
14
0.44% 3.81%
Trứng
rmb/500kg
4.308,00
-65
-1.49% -0.6%
Lợn hơi
rmb/Tấn
22.430,00
105
0.47% 0.95%
Đậu tương
rmb/Tấn
10.768,00
88
0.82% -0.7%
Táo
rmb/Tấn
8.253,00
-6
-0.07% -1.02%
Táo đỏ sấy
rmb/Tấn
11.790,00
0
0% -1.26%

Giá hàng hoá tương lai hay còn gọi là giá kỳ hạn (hợp đồng tương lai)  là giá hàng hoá giao sau. Chúng tôi chọn thị trường Trung Quốc để tham chiếu vì Trung Quốc là trung tâm hàng hoá toàn cầu có mối quan hệ chặt chẽ về với các thị trường khác.