Giá hàng hoá giao ngay

Cập nhật mới nhất ngày 04-10-2022 từ các sở giao dịch hàng hoá Thượng Hải, Trịnh Châu và Đại Liên (Trung Quốc).
Năng lượng Giá Ngày Tuần
Dầu FO
rmb/Tấn
6.540,00
0
0% -0.61%
Dầu Diesel
rmb/Tấn
8.765,20
0
0% 0.46%
Methanol
rmb/Tấn
3.012,50
0
0% 6.07%
Than cốc
rmb/Tấn
2.500,00
0
0% 0%
Than đá
rmb/Tấn
1.215,00
0
0% 3.24%
LPG
rmb/Tấn
5.456,00
0
0% -0.91%
Xăng
rmb/Tấn
8.693,00
0
0% 0.05%
MTBE
rmb/Tấn
7.250,00
0
0% -0.82%
DME
rmb/Tấn
4.230,00
0
0% 0.48%
Than luyện cốc
rmb/Tấn
2.488,33
0
0% 0%
Nhựa đường
rmb/Tấn
4.480,86
0
0% 0.61%
Hoá chất Giá Ngày Tuần
2-EH
rmb/Tấn
8.933,33
0
0% 0.75%
Ure
rmb/Tấn
2.555,00
0
0% 0.08%
Polysilicon
rmb/Tấn
297.333,34
0
0% 0.22%
DAP
rmb/Tấn
4.050,00
0
0% 0%
Lưu huỳnh
rmb/Tấn
1.486,67
0
0% 9.05%
Ethylene oxide
rmb/Tấn
7.500,00
0
0% 0%
Axit sunfuric
rmb/Tấn
296,00
0
0% 19.35%
Propylene oxide
rmb/
10.100,00
0
0% 0.33%
Benzene
rmb/Tấn
7.925,50
0
0% -0.06%
Axit Hydrofluoric
rmb/Tấn
10.480,00
0
0% 0%
Xút ăn da
rmb/Tấn
1.238,00
0
0% 3%
Styrene
rmb/Tấn
9.300,00
0
0% -1.59%
Toluene
rmb/Tấn
7.680,00
0
0% -0.52%
Aniline
rmb/Tấn
12.500,00
0
0% 1.83%
Ethylene glycol
rmb/Tấn
4.350,00
0
0% 0.38%
Axit Acetic
rmb/Tấn
3.312,50
0
0% 5.16%
Soda ash
rmb/Tấn
2.670,00
0
0% 0%
Axit Hydrochloric
rmb/Tấn
166,67
0
0% 0%
Phenol
rmb/Tấn
11.020,00
0
0% 1.47%
DOP
rmb/Tấn
10.120,00
0
0% 1.2%
Axit Adipic
rmb/Tấn
9.950,00
0
0% 0%
PA
rmb/Tấn
10.300,00
0
0% 0%
Acetone
rmb/Tấn
5.580,00
0
0% 0.36%
Axit Acrylic
rmb/Tấn
8.500,00
0
0% -2.67%
Chloroform
rmb/Tấn
3.975,00
-87.5
-2.15% -3.05%
Titanium Dioxide
rmb/Tấn
16.350,00
0
0% 0%
Sodium metabisulfite
rmb/Tấn
2.600,00
0
0% 0%
Canxi cacbua
rmb/Tấn
3.700,00
0
0% 0%
Bromine
rmb/Tấn
42.600,00
0
0% 0.47%
Maleic anhydride
rmb/Tấn
8.400,00
0
0% -1.64%
Phốt pho vàng
rmb/Tấn
36.375,00
0
0% 0%
Axit Nitric
rmb/Tấn
2.333,33
0
0% 0%
Than hoạt tính
rmb/Tấn
10.866,67
0
0% 0%
Kali clorua
rmb/Tấn
4.066,67
0
0% 0%
Xylene
rmb/Tấn
8.030,00
0
0% -0.62%
Cao su & nhựa Giá Ngày Tuần
SBR
rmb/Tấn
11.800,00
0
0% -0.17%
Nhựa LDPE
rmb/Tấn
9.980,00
0
0% -0.53%
Nhựa HDPE
rmb/Tấn
8.416,67
0
0% -0.79%
Nhựa PA6
rmb/Tấn
14.000,00
0
0% -0.71%
Nhựa PVC
rmb/Tấn
6.265,71
0
0% -0.72%
Nhựa PC
rmb/Tấn
18.933,33
0
0% -0.7%
Nhựa PET
rmb/Tấn
8.310,00
0
0% 0%
Nhựa LLDPE
rmb/Tấn
8.368,57
0
0% 2.18%
BR
rmb/Tấn
13.020,00
0
0% -0.15%
Cao su thiên nhiên
rmb/Tấn
12.310,00
0
0% -0.73%
PP
rmb/Tấn
8.158,33
0
0% 0.2%
PA66
rmb/Tấn
24.750,00
0
0% 0%
Dệt may Giá Ngày Tuần
Vải thô
rmb/Tấn
451.562,50
0
0% 0.64%
PTA
rmb/Tấn
6.378,33
0
0% 0.35%
Kén khô
rmb/Tấn
145.000,00
0
0% 0%
Vải Cotton
rmb/Tấn
15.479,17
0
0% -0%
Sợi Polyester
rmb/
14.150,00
0
0% -0.35%
Sợi bông
rmb/Tấn
24.533,33
0
0% -0.81%
Polyamide FDY
rmb/Tấn
18.475,00
0
0% 0%
Sợi Rayon
rmb/Tấn
18.166,67
0
0% -0.73%
Polyester FDY
rmb/Tấn
8.596,67
0
0% -1.53%
Polyester POY
rmb/Tấn
8.067,50
0
0% -1.07%
Polyester DTY
rmb/Tấn
9.462,27
0
0% -1.09%
Kim loại màu Giá Ngày Tuần
Chì
rmb/Tấn
14.990,00
0
0% 0.91%
Kẽm
rmb/Tấn
24.710,00
0
0% 0.64%
Niken
rmb/Tấn
191.166,67
0
0% 2.12%
Thiếc
rmb/Tấn
185.460,00
0
0% -0.56%
Metal Silicon
rmb/Tấn
21.260,00
0
0% 0%
Dysprosium oxide
rmb/Tấn
2.300.000,00
0
0% 0.22%
Nhôm
rmb/Tấn
18.356,67
0
0% 0.42%
Đồng
rmb/Tấn
62.670,00
0
0% 1.79%
Bạc
rmb/Kg
4.368,33
0
0% 0.88%
Cobalt
rmb/Tấn
346.300,00
0
0% -0.03%
Sắt thép Giá Ngày Tuần
Thép CRS
rmb/Tấn
4.423,33
0
0% 0.23%
Thép tấm
rmb/Tấn
4.030,00
0
0% 0.35%
Tôn mạ kẽm
rmb/Tấn
4.833,33
0
0% -0.28%
Thép HRC
rmb/Tấn
3.970,00
0
0% 0.05%
Tôn mạ màu
rmb/Tấn
7.533,33
0
0% 0%
Thép hình chữ I
rmb/Tấn
4.086,67
0
0% 0.49%
Thép không gỉ
rmb/Tấn
15.655,71
0
0% 0.09%
Thanh cốt thép
rmb/Tấn
4.023,33
0
0% 1%
Quặng sắt
rmb/Tấn
772,22
0
0% 1.4%
VLXD Giá Ngày Tuần
Xi măng
rmb/Tấn
402,00
0
0% 1.01%
Mùn gỗ
rmb/Tấn
6.720,00
0
0% -0.15%
Kính
rmb/Tấn
19,72
0
0% -0.1%
Sóng giấy
rmb/Tấn
3.284,00
0
0% -0.48%
Nông nghiệp Giá Ngày Tuần
Đậu tương
rmb/Tấn
6.060,00
0
0% -1.46%
Ngô
rmb/Tấn
2.795,71
0
0% -0.1%
Lúa mì
rmb/Tấn
3.016,00
0
0% 0.07%
Bột đậu nành
rmb/Tấn
5.128,00
0
0% -1.88%
Đường cát trắng
rmb/Tấn
5.750,00
0
0% -0.03%
Rapeseed oil
rmb/
13.404,00
0
0% 4.25%
Dầu cọ
rmb/Tấn
7.526,00
0
0% -2.08%
Rapeseed
rmb/Tấn
6.864,00
0
0% -0.29%

Giá hàng hoá giao ngay hôm nay là giá FOB tại Trung Quốc, tức là giá hàng hoá giao tại cảng trong ngày chưa bao gồm cước tàu, bảo hiểm, và các phí khác sau khi rời cảng.  Chúng tôi chọn thị trường Trung Quốc để tham chiếu vì Trung Quốc là trung tâm hàng hoá toàn cầu có mối quan hệ chặt chẽ về với các thị trường khác.