Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 1/2023: Ghi nhận tăng giá ở một số dòng xe nhất định

21:24 | 08/01/2023
Giá xe ô tô Toyota tháng 1/2023 có điều chỉnh tăng giá của một số mẫu xe. Toyota tiếp tục áp dụng chương trình “Quay số trúng thưởng Coupon Dịch vụ” cho khách hàng mua xe mới hoặc làm dịch vụ cho xe Toyota.

‏Dựa theo bảng giá được cập nhật từ trang oto.com.vn, thông tin cụ thể về ‏‏giá xe ô tô Toyota‏‏ được điều chỉnh tăng từ 9 triệu đồng đến 19 triệu đồng, chi tiết như sau:

- Tại dòng xe Toyota Corolla Cross, giá bán các mẫu xe tăng so với tháng 12/2022:

+ Hai mẫu xe Corolla CROSS 1.8HV (Trắng ngọc trai) và Corolla CROSS 1.8HV (Các màu khác) cùng giảm 19 triệu đồng, hiện đang ở mức 963 triệu đồng và 955 triệu đồng.

+ Giá bán mẫu xe Corolla CROSS 1.8V (Trắng ngọc trai) là 868 triệu đồng và giá bán mẫu xe Corolla CROSS 1.8V (Các màu khác) là 860 triệu đồng - cùng tăng 14 triệu đồng.

+ Cùng mức tăng 9 triệu đồng là mức điều chỉnh của  hai mẫu xe Corolla CROSS 1.8G (Trắng ngọc trai) - 763 triệu đồng và Corolla CROSS 1.8G (Các màu khác) - 755 triệu đồng.

- Tương tự, mẫu xe Vios GR-S (trắng ngọc trai) và Vios GR-S (các màu khác) của dòng Toyota Vios cũng điều chỉnh tăng 11 triệu đồng, lần lượt tương ứng với mức 649 triệu đồng và 641 triệu đồng.

Ngoài ra, thương hiệu Toyota còn bổ sung thêm phiên bản Raize Trắng ngọc trai - Đen thuộc dòng xe Toyota Raize, hiện giá bán đang ở mức 563 triệu đồng.

Sau biến động, Toyota Wigo 1.2 5MT có giá thành thấp nhất (352 triệu đồng) trong khi mẫu xe có giá cao nhất là Alphard luxury phiên bản trắng ngọc trai (4,291 tỷ đồng).

Chương trình “Quay số trúng thưởng Coupon Dịch vụ”

Với phương châm “Khách hàng là trên hết”, Công ty Ô tô Toyota Việt Nam và hệ thống đại lý Toyota trên toàn quốc thực hiện chương trình “Quay số trúng thưởng Coupon Dịch vụ”. Chi tiết chương trình như sau:

Nội dung

Chi tiết

Thời gian

Từ ngày 22/10/2022 đến hết ngày 24/6/2024

Phạm vi

Toàn quốc

Đối tượng khách hàng

Khách hàng cá nhân đến đại lý Toyota mua xe mới hoặc làm dịch vụ cho xe Toyota (gồm bảo dưỡng, sửa chữa hoặc làm đẹp xe)

Cơ cấu giải thưởng

- Khách hàng mua xe mới: Coupon dịch vụ trị giá 2 triệu đồng. Trong đó có 4 giải thưởng/tháng và 80 giải thưởng/cả chương trình.

- Khách hàng làm dịch vụ: Coupon dịch vụ trị giá 2 triệu đồng. Trong đó có 6 giải thưởng/tháng và 120 giải thưởng/cả chương trình.

Thời hạn sử dụng

Một năm kể từ ngày cấp (ngày xuất phiếu coupon trao thưởng cho khách hàng)

Điều kiện tham gia

Khách hàng đủ điều kiện theo quy định của chương trình sẽ nhận được một tin nhắn gửi từ Toyota Việt Nam, tham gia trả lời khảo sát qua tin nhắn và gửi lại kết quả trong vòng 3 ngày kể từ ngày nhận được tin nhắn. Mã dự thưởng sẽ là số điện thoại của khách hàng.

Ảnh: T-sure

 

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 1/2023

Bảng giá xe Toyota mới nhất tháng 1/2023 bao gồm: Giá xe ô tô Toyota Raize, Toyota Corolla Cross, Toyota Veloz Cross, Toyota Yaris, Toyota Vios, Toyota Corolla Altis, Toyota Camry, Toyota Innova, Toyota Land Cruiser, Toyota Fortuner, Toyota Hilux, Toyota Hiace, Toyota Granvia, Toyota Alphard, Toyota Avanza Premio, Toyota Rush và Toyota Wigo.

Theo thống kê số liệu giá xe ô tô hiện có trên thị trường, các dòng xe của Toyota có giá thành cụ thể như sau:

Bảng giá xe Toyota 2023 mới nhất

Dòng xe Toyota

Giá mới (Triệu đồng)

Ưu đãi

Toyota Raize

Raize Đỏ, đen  

547

 

Raize

Trắng Đen, Xanh Ngọc Lam - Đen, Đỏ - Đen, Vàng - Đen, Trắng ngọc trai  

555

Raize

Trắng ngọc trai - Đen

563

 

Toyota Corolla Cross

Corolla CROSS 1.8HV (Trắng ngọc trai)

963

 

Corolla CROSS 1.8HV (Các màu khác)

955

Corolla CROSS 1.8V (Trắng ngọc trai)

868

Corolla CROSS 1.8V (Các màu khác)

860

Corolla CROSS 1.8G (Trắng ngọc trai)

763

Corolla CROSS 1.8G (Các màu khác)

755

Toyota Veloz Cross

Veloz Cross CVT Top  

Trắng ngọc trai

706

 

Veloz Cross CVT Top các màu khác

698

Veloz Cross CVT Trắng ngọc trai    

666

Veloz Cross CVT các màu khác    

658

Toyota Yaris

Yaris G

684

 

Toyota Vios

Vios GR-S (trắng ngọc trai)

649

 

Vios GR-S (các màu khác)  

641

Vios 1.5G CVT (trắng ngọc trai, 7 túi khí)

600

Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ giá trị lên tới 36 triệu đồng

Vios 1.5G CVT (các màu khác, 7 túi khí)  

592

Vios 1.5E CVT (trắng ngọc trai, 7 túi khí)  

569

Vios 1.5E CVT (các màu khác, 7 túi khí)  

561

Vios 1.5E CVT (trắng ngọc trai, 3 túi khí)

550

Vios 1.5E CVT (các màu khác, 3 túi khí)  

542

Vios 1.5E MT (trắng ngọc trai, 7 túi khí)  

514

Vios 1.5E MT (màu khác, 7 túi khí)  

506

Vios 1.5E MT (trắng ngọc trai, 3 túi khí)

497

Vios 1.5E MT (màu khác, 3 túi khí)  

489

Toyota Corolla Altis

Corolla Altis 1.8HEV (Trắng ngọc trai)

868

 

Corolla Altis 1.8HEV (Màu khác)  

860

Corolla Altis 1.8V (Trắng ngọc trai)  

773

Corolla Altis 1.8V (Màu khác)  

765

Corolla Altis 1.8G (Trắng ngọc trai)  

727

Corolla Altis 1.8G (Màu khác)

719

Toyota Camry

Toyota Camry 2.0 G (các màu

khác)

1.070

 

Toyota Camry 2.0 G (trắng ngọc

trai)    

1.078

Toyota Camry 2.0 Q (các màu

khác)  

1.185

Toyota Camry 2.0 Q (trắng ngọc

trai)

1.193

Toyota Camry 2.5 Q (các màu

khác)    

1.370

Toyota Camry 2.5 Q (trắng ngọc

trai)

1.378

Toyota Camry 2.5 HV (các màu

khác)      

1.460

Toyota Camry 2.5 HV (trắng ngọc

trai)

1.468

 

Toyota Innova

Innova E

755

 

Innova G

870

Innova G (trắng ngọc trai)

878

Innova V

995

Innova V (trắng ngọc trai)

1.003

Innova Venturer

885

Innova Venturer (trắng ngọc trai)

893

Toyota Land Cruiser

Land Cruiser VX

4.196

 

Land Cruiser (trắng ngọc trai và đen ngọc trai)

4.207

 

Toyota Land Cruiser Prado (trắng ngọc trai)

2.599

 

Toyota Land Cruiser Prado (màu khác)

2.588

 

Toyota Fortuner

Fortuner 2.8 4x4 AT  Legender (Trắng ngọc trai)

1.478

 

Fortuner 2.8 4x4 AT  Legender (Các màu khác)

1.470

Fortuner 2.8 4x4 AT (Trắng ngọc trai)  

1.442

Fortuner 2.8 4x4 AT (Các màu khác)  

1.434

Fortuner 2.4 4x2 AT  Legender (Trắng ngọc trai)  

1.267

Fortuner 2.4 4x2 AT  Legender (Các màu khác)  

1.259

Fortuner 2.4 AT 4x2 (Trắng ngọc trai)  

1.126

Fortuner 2.4 AT 4x2 (Các màu khác)  

1.118

Fortuner 2.4 MT 4x2 (Tất cả các màu)  

1.026

Fortuner 2.7AT 4x4 (Trắng ngọc trai)

1.327

Fortuner 2.7AT 4x4 (Các màu khác)  

1.319

Fortuner 2.7 AT 4x2 (Trắng ngọc trai)

1.273

Fortuner 2.7 AT 4x2 (Các màu khác)

1.229

 

Toyota Hilux

Hilux 2.4L 4X2 MT

628

 

Hilux 2.4L 4X2 MT (trắng ngọc trai)

636

Hilux 2.4L 4X2 AT

674

Hilux 2.4L 4X2 AT (trắng ngọc trai)

682

Hilux 2.4L 4X4 MT

799

Hilux 2.4L 4X4 MT (trắng ngọc trai)

807

Hilux 2.8L 4X4 AT Adventure

913

Hilux 2.8L 4X4 AT Adventure (trắng ngọc trai)

921

 

Toyota Hiace

Hiace hoàn toàn mới

1.176

 

Toyota Granvia

Granvia (trắng ngọc trai)

3.080

 

Granvia (màu đen)

3.072

 

Toyota Alphard

Alphard luxury (trắng ngọc trai)

4.291

 

Alphard luxury

4.280

 

Toyota Avanza Premio

Avanza Premio CVT  

598

 

Avanza Premio MT  

558

Toyota Rush

Rush

634

 

Toyota Wigo

Wigo 1.2 5MT  

352

 

Wigo 1.2 4AT

385

Theo Doanh nghiệp kinh doanh

Link bài gốc

https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/bang-gia-xe-o-to-toyota-thang-12023-ghi-nhan-tang-gia-o-mot-so-dong-xe-nhat-dinh-42202318212653451.htm

Cùng chuyên mục